banner

[Rule] Rules  [Home] Main Forum  [Portal] Portal  
[Members] Member Listing  [Statistics] Statistics  [Search] Search  [Reading Room] Reading Room 
[Register] Register  
[Login] Loginhttp  | https  ]
 
Messages posted by: m3onh0x84  XML
Profile for m3onh0x84 Messages posted by m3onh0x84 [ number of posts not being displayed on this page: 10 ]
 
@neogeo : Cài ubuntu song song với Win hay ngược lại ( dùng kiểu dualboot ) thì đã có khá nhiều hướng dẫn trên HVA , VNOSS , vnlinux.org , quantrimang.com.vn .... rồi . bạn đọc đọc kĩ những hướng dẫn đó thì sẽ cài được hết . có lỗi thì báo cho mọi người để bà con tìm cách sửa smilie
Menu.lst này chỉ là 1 phần nhỏ xíu trong grub thôi . Tốt hơn nên đọc kĩ về Grub để tránh sai sót khi cài đặt , chỉnh sửa máy móc .
Tớ nghĩ bạn dùng Ubuntu thì đọc

https://help.ubuntu.com/community/GrubHowto?highlight=%28Grub%29%7C%28config%29
 

chắc là đủ dùng rồi . ( Hy vọng tớ k0 bày sai smilie )
Còn chỉnh sửa Grub trong ubuntu ở giao diện đồ họa (GUI) thì có thể cài Grub đồ họa (Visual Grub )theo hướng dẫn ở trang :
Code:
http://www.ubuntugeek.com/qgrubeditor-a-visual-grub-configuration-editor.html
- hướng dẫn cài Visual
 http://www.qt-apps.org/content/show.php/QGRUBEditor?content=60391- nguồn down
Em đang dùng Ubuntu 7.10 , trong trình Synaptic Packager Manager , mục Setting => Repositories => Software Sources . Phần Download from , chọn Other = > sẽ hiện ra hộp thoại Choose a Download Sever , và 1 ô nho nhỏ là Select Best Server , nếu chọn ô này , thì em hiểu là synaptic sẽ test bandwith của những server có trong danh sách để chọn ra sever nào có bandwith lớn . Việc này giúp cho công việc update , upgrade nhanh hơn smilie .
Bây giờ câu hỏi của em là có 1 soft nào chức năng theo dõi tình trạng các server theo 1 danh sách cho trước k0 ạ và cho kết quả nhanh chóng được k0 ạ ?
PS: em k0 gửi câu hỏi trong mục "xin phần mềm" của anh GA vì em chưa biết tên soft mình hỏi là gì nữa smilie
Mong bà con giúp cho chuyện nhỏ này smilie
1/Em k0 biết kho phần mềm *.rpm ( Redhat Package Managament ) ở đâu cả smilie . Và làm sao để cài các gói này trên các OS như Open SuSE .
2/Hay làm sao có thể cài các gói *.rpm dành cho SUSE , CentOS trên FC đây ạ ?
Thanks smilie
Hix hix , em cũng đọc sơ sơ về upgrade BIOS nhưng k0 nắm chắc lắm smilie . Em lên Echip gõ "Update BIOS" thì được bài cơ bản này :

http://www.echip.com.vn/echiproot/weblh/sdpc/99/upgrbios/upgrbios.htm
- cơ bản về upgrade BIOS
http://www.gigabyte.vn/Support/Motherboard/HowToReflashBIOS.aspx
- hướng dẫn của Gigabyte về upgrade BIOS
http://www.echip.com.vn/echiproot/weblh/suutam/2000/pcworld/1199/knnc/knnc.htm
- kinh nghiệm nâng cấp BIOS
 

Nhưng em thấy nếu k0 cần thiết thì k0 nên upgrade làm gì , nặng máy lắm . Hơn nữa muốn upgrade hay đụng đên BIOS thì phải cẩn thận và hiễu kĩ vấn đề . Em đọc trên Gigabyte có rất nhiểu phiên bản BIOS , tùy thuộc mục đích upgrade làm gì
PS: thông cảm cho sự kém cỏi của em . Em chỉ tìm được thế thôi .
Tớ chỉ kiếm ít thông tin chừng này thôi smilie

http://www.distrowatch.com/index.php?distribution=linpus
http://www.linpus.com/xampp/modules/tinycontent/
 

Nếu bạn k0 đọc được tiếng Anh thì chịu khó dịch vậy . Và nếu bạn mới đến với linux thì nên nghe lời anh quanta đi smilie
Tiếp nào smilie
+/VÀI BLOG VỀ IT , MÃ MỞ , LINUX : open source: blog, IT: blog

http://saylinux.wordpress.com- về Linux
http://livechung.wordpress.com - Win , linux sống chung
http://blogthuthuat.com - thủ thuật
http://blog360.yahoo.com/mloveyuna
http://www.bugblogger.com/ - blog về bug
http://buglabs.net/
 

+ / NHỮNG CÂU HỎI CƠ BẢN: site: "basic question in IT"

http://www.how.vn - Những câu hỏi cơ bản , thủ thuật thông dụng , .....
http://ehow.com
Learn how to do just about everything at eHow, the world's most popular place to find How To instructions. New on eHow: Publish your own articles and How To ...
 

+/ KNH NGHIỆM TÌM KIẾM:

QuanTriMang.com - Sáu lời khuyên để tìm kiếm thông tin trực tuyến hiệu quả hơn
http://www.quantrimang.com.vn/hethong/thu-thuat/46898_Sau_loi_khuyen_de_tim_kiem_thong_tin_truc_tuyen_hieu_qua_hon.aspx 

+/ HỌC NGOẠI NGỮ :
http://tailieuduhoc.org
+/ FORUM CỦA M$
http://forums.microsoft.com/
Chắc chú tmd quen đọc tin bằng trình RSS hay Atom rồi nên tìm kiếm xổ ra nhiều links quá k0 quen smilie . Cháu đoán ý chú tmd chăc là muốn đọc bài ở chế độ xếp bài như thế này :
Mode trên VBB forum :



Mode trên IPB forum:


Cách xếp bài kiểu này giúp cho mem hay khách vãng lai có thể xem được tối đa thông tin của 1 topic trong 1 thời gian ngắn nhất . Và nó có thể giúp người xem k0 bị chán khi phụ thuộc vào cách xếp bài của web hay forum smilie
Chuyện này thì phải nhờ chú conmale code lại thôi , chứ cháu nghĩ k0 còn cách nào khác

slack wrote:
Hey, nếu mà mình không nhầm thì GRUB có thể gõ vài lệnh về setup của nó là nó sẽ tự động tìm ra các OS mới trong ổ cứng, và tự đưa nó vào menu boot .
 

Tớ đang đau đầu với câu trả lời này của bạn đây . K0 biết tìm thế nào nữa smilie . K0 biết vấn đề của tớ hiện nay có nằm ở grub hay ở fsck nữa smilie .
Grub thì có thể tham khảo ở mấy links sau .
Code:
https://help.ubuntu.com/community/GrubHowto?highlight=%28Grub%29%7C%28config%29 : Grub trong Ubuntu
 http://www.gnu.org/software/grub/manual/grub.html - GNU GRUB Manual 0.97
 http://grub.enbug.org/ : FrontPage - GRUB Wiki
 http://grub4dos.sourceforge.net/wiki/index.php/Grub4dos_tutorial#Disk_emulation : Grub4dos tutorial - Grub4Dos Wiki
 http://www.gnu.org/software/grub/grub.en.html - tổng hợp về Grub smilie

Đọc hết mấy cái links này chắc em k0 ngủ được dài dài smilie
Cám ơn chú conmale , cháu xem lại thì máy đã có sẵn driver rồi . Đúng là tự nhiên "lo bò trắng răng" smilie
Thôi được rồi , để em chú thích rõ ràng thêm vậy . K0 thì anh em lại tẩu hỏa nhập ma mất smilie .
1/ Entry 1 :
Code:
title Backtrack 3 KDE
rootnoverify (hd0,2)
kernel /boot/vmlinuz vga=791 root=/dev/sda3 ro autoexec=xconf;kdm
boot
title Backtrack 3
rootnoverify (hd0,2)
kernel /boot/vmlinuz vga=791 root=/dev/sda3 ro
boot

Code:
http://wiki.remote-exploit.org/index.php/Howto#Triple_boot_Vista.2C_Unbuntu_and_BackTrack_3

2/ Entry thứ 2 :
Trên http://wiki.remote-exploit.org/index.php/Howto#Installing_BackTrack_using_the_GUI_installer em được:
Note: To keep the splashscreen in BT3, Enter the following commands after chroot during installation:
Code:
splash -s -f /etc/bootsplash/themes/Linux/config/bootsplash-1024x768.cfg >> /boot/splash.initrd

Code:
#In addition you need to append your lilo.conf file to:
initrd=/boot/splash.initrd

3/ Entry thứ 3 :
Lên Linuxquestions.org tìm với key : "Debian and Slackware Dual Boot" được :
http://www.linuxquestions.org/questions/slackware-14/debian-and-slackware-dual-boot-which-to-install-first-617949/
ra
Code:
title Slackware 12.0
root (hdx,x)
rootnoverify (hdx,x)
chainload +1


4/ Entry thứ 4
Code:
title BackTrack
rootnoverify (hd0,3)
kernel /boot/vmlinuz vga=791 root=/dev/hda4 ro
boot

trên http://wiki.remote-exploit.org/index.php/Howtosmilieual_Boot_Backtrack_and_Ubuntu

được cái entry thứ 5 :
Code:
title BackTrack3b (on /dev/hda2)
root (hd0,1)
kernel /boot/vmlinuz root=/dev/hda2 ro vga = 769
savedefault
boot

http://forums.remote-exploit.org/showthread.php?t=10544
cái entry thứ 6
title Back|Track 2
root (hd0,1)
kernel /boot/vmlinuz-2.6.22-14-generic root=UUID=919e75f9-2aee-4076-8b67-5e95f9a42bc1 ro quiet splash
initrd /boot/initrd.img-2.5.22-14-generic
password --md5 *MY MD5 HASH*
http://ubuntuforums.org/showthread.php?t=635436
Sau đó em chép từng tên một vào menu.lst , và ghép chúng lại với chúng rồi reboot kiểm tra , Em nghĩ chúng em boot vào backtrack được là nhờ 3 cái entry đã nói ở trên . chúng có chung phần : vga=791/769,771/773/792 .
Nhưng bây giờ Ubuntu đọc phân vùng /dev/sda3 k0 được ( check file system failed ) chắc là chưa được giải mã MD5 của kernel backtrack .
. Lần trước , em cố gắng cài backtrack lên /dev/sda1 nhưng k0 được , Và trong tất cả các hướng dẫn đều k0 thấy nói cài backtrack lên /dev/sda1 . Việc này em nghĩ do "giới hạn 1024 cylinder của BIOS" .Nên em đã cài lại backtrack lên /dev/sda3 ( format dạng ext3 )
hix hix , quả là thấm thía lời dạy của chú conmale smilie "chưa đủ công lực thì đừng nên xuống núi" . Cuối cùng thì em cũng tìm ra cách giải rất "chuối" nhưng lại hiệu quả . Em đã chép hết các entry vào menu.lst được

## ## End Default Options ##

title Ubuntu 7.10, kernel 2.6.22-14-generic
root (hd0,4)
kernel /boot/vmlinuz-2.6.22-14-generic root=UUID=4f3e0d87-c267-40ea-88fe-6b44ae463c78 ro quiet splash
initrd /boot/initrd.img-2.6.22-14-generic
quiet

title Ubuntu 7.10, kernel 2.6.22-14-generic (recovery mode)
root (hd0,4)
kernel /boot/vmlinuz-2.6.22-14-generic root=UUID=4f3e0d87-c267-40ea-88fe-6b44ae463c78 ro single
initrd /boot/initrd.img-2.6.22-14-generic

title Ubuntu 7.10, memtest86+
root (hd0,4)
kernel /boot/memtest86+.bin
quiet



title backtrack 2
root (hd0,2)
kernel /boot/vmlinuz ro root=/dev/sda3 vga=791/769,771/773/792
initrd /boot/splash.initrd
chainload +1
makeactive boot

title BackTrack
root (hd0,2)noverify= /dev/sda3 / auto defaults 1 1
kernel/boot/vmlinuz vga=791 root=/dev/sda3 ro root=UUIDa612636f-624b-4378-9e72-68915fealcd1 ro quiet splash
initrd=/dev/sda3/boot/splash.initrd
password --md5 *MY MD5 HASH*
boot


title Backtrack 3 KDE
rootnoverify (hd0,2)
kernel /boot/vmlinuz vga=791/769,771/773/792 root=/dev/sda3 ro autoexec=xconf;kdm
boot

title Backtrack 3
rootnoverify (hd0,2)
kernel /boot/vmlinuz vga=791/769,771/773/792 root=/dev/sda3 ro
boot

title BackTrack3b (on /dev/sda3)
root (hd0,2)
kernel /boot/vmlinuz root=/dev/sda3 ro vga =769,771/773/792
savedefault
boo

### END DEBIAN AUTOMAGIC KERNELS LIST
 

Và kiểm tra từng dòng một cho ra , em xóa đoạn màu cam đi và cũng boot được vào backtrack nhưng boot vào Ubuntu thì gặp lỗi này smilie
Code:
* Checking file system :
fsck 1.40.2 (12-Jul-2007)
fsck.ext3 : Unable to resolve "UUID= a612636f - 6246 - 4378 - 9e72 - 68915fealcd1"
/dev/sda3 : clean , 163843/3842720 files , 883774/7679070 blocks
fsck died with exit status 8
----------------------------------------------------- [fail]
* File system check failed
A log is being saved in /var/log/fsck/checkfs if that location is writeable . Please repair the file system manually .
* A maintenance shell will now be started .
CONTROL - D with terminate this shell and resume system boot . Give root password for maintenance
( or type Control - D to continue )

Và em phải gõ Ctrl + D mới vào Ubuntu được . Cụ thể nội dung file /var/log/fsck/checkfs đây :
Code:
Log of fsck -C -R -A -a
Sat Mar 1 07:31:33 2008
fsck 1.40.2 (12-Jul-2007)
fsck.ext3: Unable to resolve 'UUID=a612636f-624b-4373-9e72-68915fea1cd1'
/dev/sda3: clean, 163843/3842720 files, 883774/7679070 blocks
fsck died with exit status 8
Sat Mar 1 07:31:34 2008
----------------

Vậy phải sửa thế nào để boot vào 2 HDH được bình thường đây smilie
Hix , bà con cho em hỏi : chỉnh sửa menu.lst ra sao để dualboot backtrack 3 beta và Ubuntu 7.10 đây smilie . Em đã đọc và làm theo hướng dẫn ở :
Code:
http://wiki.remote-exploit.org/index.php/Howto#Installing_BackTrack_using_the_GUI_Installer
 http://wiki.remote-exploit.org/index.php/Howto#Installing_BackTrack_to_Hard_Disk
 http://wiki.remote-exploit.org/index.php/Howto#Installing_BackTrack_in_a_dual_boot_configuration_.28movie.29
- Triple Boot Vista/Unbuntu and Backtrack 3
 http://wiki.remote-exploit.org/index.php/Howtosmilieual_Boot_Backtrack_and_Ubuntu

và đây là menu.lst hiện tại của em ( khi cài backtrack thì em ghi Lilo đè lên MBR , rồi cài Ubuntu cũng ghi Grub đè lên Lilo )
Code:
# menu.lst - See: grub(8), info grub, update-grub(8)
# grub-install(8), grub-floppy(8),
# grub-md5-crypt, /usr/share/doc/grub
# and /usr/share/doc/grub-doc/.
## default num
# Set the default entry to the entry number NUM. Numbering starts from 0, and
# the entry number 0 is the default if the command is not used.
#
# You can specify 'saved' instead of a number. In this case, the default entry
# is the entry saved with the command 'savedefault'.
# WARNING: If you are using dmraid do not use 'savedefault' or your
# array will desync and will not let you boot your system.
default 0
## timeout sec
# Set a timeout, in SEC seconds, before automatically booting the default entry
# (normally the first entry defined).
timeout 10
## hiddenmenu
# Hides the menu by default (press ESC to see the menu)
#hiddenmenu
# Pretty colours
#color cyan/blue white/blue
## password ['--md5'] passwd
# If used in the first section of a menu file, disable all interactive editing
# control (menu entry editor and command-line) and entries protected by the
# command 'lock'
# e.g. password topsecret
# password --md5 $1$gLhU0/$aW78kHK1QfV3P2b2znUoe/
# password topsecret
#
# examples
#
### BEGIN AUTOMAGIC KERNELS LIST
## lines between the AUTOMAGIC KERNELS LIST markers will be modified
## by the debian update-grub script except for the default options below
## DO NOT UNCOMMENT THEM, Just edit them to your needs
## ## Start Default Options ##
## default kernel options
## default kernel options for automagic boot options
## If you want special options for specific kernels use kopt_x_y_z
## where x.y.z is kernel version. Minor versions can be omitted.
## e.g. kopt=root=/dev/hda1 ro
## kopt_2_6_8=root=/dev/hdc1 ro
## kopt_2_6_8_2_686=root=/dev/hdc2 ro
# kopt=root=UUID=4f3e0d87-c267-40ea-88fe-6b44ae463c78 ro
## Setup crashdump menu entries
## e.g. crashdump=1
# crashdump=0
## default grub root device
##title Backtrack 3 KDE
##rootnoverify (hd0,0
##kernel /boot/vmlinuz vga=791 root=/dev/sda3 ro autoexec=xconf;kdm
##boot
##title Backtrack 3
##rootnoverify (hd0,0)
##kernel /boot/vmlinuz vga=791 root=/dev/sda3 ro
## makenactive boot
## e.g. groot=(hd0,0)
# groot=(hd0,4)
## should update-grub create alternative automagic boot options
## e.g. alternative=true
## alternative=false
# alternative=true
## should update-grub lock alternative automagic boot options
## e.g. lockalternative=true
## lockalternative=false
# lockalternative=false
## additional options to use with the default boot option, but not with the
## alternatives
## e.g. defoptions=vga=791 resume=/dev/hda5
# defoptions=quiet splash
## should update-grub lock old automagic boot options
## e.g. lockold=false
## lockold=true
# lockold=false
## Xen hypervisor options to use with the default Xen boot option
# xenhopt=
## Xen Linux kernel options to use with the default Xen boot option
# xenkopt=console=tty0
## altoption boot targets option
## multiple altoptions lines are allowed
## e.g. altoptions=(extra menu suffix) extra boot options
## altoptions=(recovery) single
# altoptions=(recovery mode) single
## controls how many kernels should be put into the menu.lst
## only counts the first occurence of a kernel, not the
## alternative kernel options
## e.g. howmany=all
## howmany=7
# howmany=all
## should update-grub create memtest86 boot option
## e.g. memtest86=true
## memtest86=false
# memtest86=true
## should update-grub adjust the value of the default booted system
## can be true or false
# updatedefaultentry=false
## should update-grub add savedefault to the default options
## can be true or false
# savedefault=false
## ## End Default Options ##
# Linux bootable partition config ends
title Ubuntu 7.10, kernel 2.6.22-14-generic
root (hd0,4)
kernel /boot/vmlinuz-2.6.22-14-generic root=UUID=4f3e0d87-c267-40ea-88fe-6b44ae463c78 ro quiet splash
initrd /boot/initrd.img-2.6.22-14-generic
quiet
title Ubuntu 7.10, kernel 2.6.22-14-generic (recovery mode)
root (hd0,4)
kernel /boot/vmlinuz-2.6.22-14-generic root=UUID=4f3e0d87-c267-40ea-88fe-6b44ae463c78 ro single
initrd /boot/initrd.img-2.6.22-14-generic
title Ubuntu 7.10, memtest86+
root (hd0,4)
kernel /boot/memtest86+.bin
quiet
title Backtrack 3 KDE
root noverify (hd0,0)
kernel /boot/vmlinuz vga=791 root=/dev/sda1 ro autoexec=xconf;kdm
makeactive boot
title BackTrack
root noverify (hd0,0)
kernel /boot/vmlinuz vga=791 root=/dev/sda1 ro
boot
### END DEBIAN AUTOMAGIC KERNELS LIST

Em cứ vào boot vào dòng Backtrack là hiện ra thông báo :
Error 11 : Unrecognized device string
Press any key to continue ....
Giờ thì em phải làm gì để boot vào backtrack được bình thường ạ smilie
PS: Em post vào topic này vì k0 muốn mở 1 topic mới về 1 vấn đề cũ như thế này smilie
Em lười dịch quá , em vào xem trang hỗ trợ của nó search lỗi và đã đọc được cách sửa rồi smilie
Code:
http://wiki.x.org/wiki/FAQErrorMessages?highlight=%28Fatal%29%7C%28server%29%7C%28error%3A%29%7C%28Server%29%7C%28is%29%7C%28already%29%7C%28for%29%7C%28active%29%7C%28display%29%7C%280%29#head-00b7778a8c2b5d035a5fbc52804995fac710a6a9

hi hi , lệnh startx thì k0 được nhưng lệnh reboot thì lại chạy ngon smilie. Em format partition rồi reboot máy xong , Tiếp tục cài
backtrack lên partition đó là xong smilie . Chỉ cần xem kĩ các hướng dẫn trên Code:
http://wiki.remote-exploit.org/index.php/Howto

Cám ơn anh Khoai smilie
Quá trình em cài phân vùng swap cụ thể thế này smilie
1/ Từ 1 HDD trống trơn . Em dùng Partition Magic tạo 1 phân vùng primary rồi format nó thành swap với label là SWAP SPACE 8.
2/ Tiếp em dùng Paragon Partition Manager 7.0.1057 tạo 1 phân vùng extension và fomat nó thành L-Swap 2 .
Hình ảnh :
[img]http://i236.photobucket.com/albums/ff25/linhxinh_89/swapxembangGparted.png?t=1204210452[/img]
và sơ đồ HDD xem bằng cfdisk trên Ubuntu 7.10 .
Code:
Name Flags Part Type FS Type [Label] Size (MB)
------------------------------------------------------------------------------
sda1 Boot Primary Linux ext3 10495.46
sda2 Primary Linux swap / Solaris 2155.03
sda3 Primary Linux ext3 31453.48
sda5 Logical Linux ext3 33411.09
sda6 Logical Linux swap / Solaris 2508.72

và sơ đồ HDD xem bằng lệnh fdisk -l trên Ubuntu 7.10
Code:
Device Boot Start End Blocks Id System
/dev/sda1 * 1 1276 10249438+ 83 Linux
/dev/sda2 1277 1538 2104515 82 Linux swap / Solaris
/dev/sda3 1539 5362 30716280 83 Linux
/dev/sda4 5363 9729 35077927+ 5 Extended
/dev/sda5 5363 9424 32627983+ 83 Linux
/dev/sda6 9425 9729 2449881 82 Linux swap / Solaris

em chỉ muốn biết đặc điểm tính chất của từng loại swap một thôi .
Tiếp
+/THỦ THUẬT :

http://ziff.com/~pcmag - magazine , computer magazines . Cung cấp các thủ thuật , nhận xét và kiểm tra hay 1 tour trực tuyến trên web .
 

Lâu lâu k0 ghé vào đây , mèo con cho tớ ké thêm mấy trang nữa nhé smilie
+/ SOFTWARE :

http://racal.com/racal.html
- networking , data communications , cung cấp thông tin về sản phẩm và các thông báo từ chuyên khu này .
http://robelle.com:80/
- Hewlett - key : Packard, minicomputer, workstation . Sản xuất và hỗ trợ công cụ phần mềm cho máy vi tính Hewlett - Packard và các trạm làm việc.
http://rsa.com - key
encriptiton software, date security, authentication software . Phát triển phần mềm encription và authetication .
 

+/ PROGRAMMING :

http://codepad.org
chạy thủ các chương trình , ứng dụng đơn giản trên hầu hết các ngôn ngữ thông dụng smilie
 
Thôi ngắn gọn thì anh có thể cho em biết đặc điểm của 2 chú swap em đã nói ở trên k0 ạ ? smilie Ý em là tại sao em k0 thể dùng PQ Magic format L-Swap 2 sang định dạng khác hay Paragon Manager format SWAP SPACE 8 sang dạng khác được ạ smilie . Những định dạng partition khác em format ngon lành mà ?
Anh quan ta cho em biết về đặc tính của 2 chú swap do PQ Magic ( có tên là SWAP SPACE 8 )và Paragon Panager (có tên là L- Swap 2) tạo ra ra được k0 anh ?
Em thấy dùng trình PQ Magic đọc L- Swap 2 thì ra cái tên Unformatted và k0 thể xóa partition này đi được . Với SWAP SPACE 8 xem bằng PQ Magic cũng bị tương tự smilie .
Thanks anh tuantub . Em đã sửa được rồi ( Em chỉ cần format phân vùng /ev/sda3 với lệnh mkfs.ext3 /dev/sda3 là xong ). Nhưng em gặp thêm lỗi mới smilie . Rõ ràng em vào được GUI của backtrack nhưng khi gặp cài này :
Code:
bt ~ # startx
xauth: creating new authority file /root/.serverauth.5815
Fatal server error:
Server is already active for display 0
If this server is no longer running, remove /tmp/.X0-lock
and start again.
Please consult the The X.Org Foundation support
at http://wiki.X.Org
for help.

Trên đĩa live CD backtrack , em k0 gõ được tiếng Việt . Bà con thông cảm cho smilie
Em đã đọc lùng sục khắp nơi trên mạng , các trang chủ và cả hướng dẫn cụ thể này nữa : Code:
http://www.offensive-security.com/documentation/backtrack-hd-install.pdf

Em đã phân vùng HDD ngon lành dùng fdisk và cfdisk smilie .Và đã check lại những partition đã tạo ra với tùy chọn lệnh fdisk -v từng partition một ( cách này làm theo hướng dẫn tìm được trên http://linuxquestions.org )
. Nhưng khi :
Code:
bt boot # mount /dev/sda1
mount: can't find /dev/sda1 in /etc/fstab or /etc/mtab

Dù đã rất cố gắng nhưng em chịu thua nên cầu viện anh em bà con HVA giúp đỡ . Cảm ơn nhiều smilie
Đây là nội dung cfdisk /dev/sda hiện nay của em :
Code:
cfdisk 2.12r
Disk Drive: /dev/sda
Size: 80025280000 bytes, 80.0 GB
Heads: 255 Sectors per Track: 63 Cylinders: 9729
Name Flags Part Type FS Type [Label] Size (MB)
----------------------------------------------------------------------------------------
sda1 Boot Primary Linux ext3 49.36
sda2 Primary Linux swap 509.97
sda3 Primary Linux 5000.98
Pri/Log Free Space 74463.46

khi trước em có dùng vài OS nhưng trước khi cài backtrack em đã xóa sạch cả HDD rồi smilie . Đĩa backtrack em đang dùng là phiên bản 2.04
 
Go to Page:  First Page Page 11 12 13 14 Page 16 Last Page

Powered by JForum - Extended by HVAOnline
 hvaonline.net  |  hvaforum.net  |  hvazone.net  |  hvanews.net  |  vnhacker.org
1999 - 2013 © v2012|0504|218|